E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catch”

1.431 câu thật có từ catch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catch nghĩa là bắt. catch là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or come upon accidentally, suddenly, or unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catch

Danh sách câu dẫn chứng (79 câu)

Từ hay đi cùng catch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
catch sight16.790 lần
catch a glimpse5.958 lần
catch hold4.822 lần
catch cold1.858 lần
catch glimpses904 lần
catch up8.907 lần
catch fish1.051 lần
catch fire1.654 lần
eye catch1.295 lần
catch the sound1.252 lần
trying to catch809 lần
ear catch710 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catch trong kho câu?
Kho câu có 1.431 câu có từ catch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.227 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 424 câu, rồi Bậc B2 với 265 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catch: Quá khứ đơn (333 câu), Câu phủ định (147 câu), can và could (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.