Câu tiếng Anh có từ “catch”
1.431 câu thật có từ catch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catch nghĩa là bắt. catch là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or come upon accidentally, suddenly, or unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catch
Danh sách câu dẫn chứng (129 câu)
But when they caught up with it, the man was a stranger.
Từ trong câu: catch, stranger, up, man
Ray Cummings, The giant world. Nguồn: Project Gutenberg #77512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It catches people, makes them think all the hats are Paris models.
Từ trong câu: catch, hat, people, make, think, model
J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I tried to catch hold of the gun, but he had lowered that arm.
Từ trong câu: lower, catch, try, hold, gun, low, arm
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Bart catches a fish, Ned teaches him how to roast it in a fire.
Từ trong câu: roast, catch, fish, teach, fire
«Better Off Ned», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=752766 (bản sửa đổi 10436846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It catches food by moving its bill side to side in the water.
Từ trong câu: bill, catch, food, move, side, water
«Red-necked avocet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871227 (bản sửa đổi 9964124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He caught it and it carried him away to the woods.
Từ trong câu: wood, catch, carry, away
«Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Catching fish takes time, so the player has to be patient.
Từ trong câu: patient, catch, fish, take, time, player
«Old School RuneScape/Skills/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427383 (bản sửa đổi 3855308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had been caught speeding at on a French motorway.
Từ trong câu: motorway, catch, speed
«Lewis Hamilton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115827 (bản sửa đổi 10965501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nowadays they are caught when they are much younger.
Từ trong câu: nowadays, catch, much, young
«Cod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15266 (bản sửa đổi 8840471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Caught in the act: photography on the Victorian stage.
Từ trong câu: photography, catch, act, stage
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266804 (bản sửa đổi 4637640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should probably catch it by now as well.
Từ trong câu: probably, catch, now, well
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 4 - Trial Latter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429063 (bản sửa đổi 3929733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She caught the heavy tresses quickly, and almost forgot for an instant everything but the last time they had fallen.
Từ trong câu: fall, catch, heavy, quickly, almost, forget, instant, everything
Jerome, 1854-1937 [Editor] Hart, Argonaut stories. Nguồn: Project Gutenberg #68408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The plane then caught fire after hitting the ground and breaking into several pieces.
Từ trong câu: hit, plane, catch, fire, ground, break, several, piece
«Russian jet with 170 aboard crashes in Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47945 (bản sửa đổi 692687). · English Wikinews · CC BY 2.5
In order to catch a wild bird, you may need additional licensing and permission.
Từ trong câu: wild, order, catch, bird, need, additional, license, permission
«Falconry/Pitfalls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263170 (bản sửa đổi 3255319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was caught in July, while driving his home from his own wedding.
Từ trong câu: july, wed, catch, drive, home
«Czech Republic Minister of Transport banned from driving», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=219489 (bản sửa đổi 4816489). · English Wikinews · CC BY 2.5
In addition to the try and catch blocks, a block may be present.
Từ trong câu: addition, try, catch, block, present
«Java Programming/Loop blocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276548 (bản sửa đổi 4418948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One thing that catches your eye is what looks like blood on it.
Từ trong câu: blood, thing, catch, eye, look, like
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout/Part 2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433811 (bản sửa đổi 3927046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In trying to catch criminals and other bad people, the government often offers money to people.
Từ trong câu: criminal, try, catch, bad, people, government, often, offer
«Reward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=677 (bản sửa đổi 10615052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only art can catch the truth of a moment and keep it.
Từ trong câu: truth, art, catch, moment, keep
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is against the law for anyone to catch and collect it.
Từ trong câu: law, anyone, catch, collect
«Raorchestes longchuanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037630 (bản sửa đổi 9445447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I believe it may have been to catch their attention even further.
Từ trong câu: attention, believe, catch, even, further
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can never catch up with light or change its escape speed.
Từ trong câu: escape, never, catch, up, light, change, speed
«Visual physics and mathematics/Relativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464831 (bản sửa đổi 4373131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The glove is used to catch the ball when it is hit or thrown to the player.
Từ trong câu: glove, use, catch, ball, hit, throw, player
«Softball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58583 (bản sửa đổi 9783744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has even been caught on camera carrying home a bra.
Từ trong câu: bra, even, catch, camera, carry, home
«Dusty the Klepto Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498597 (bản sửa đổi 10835279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are known for being colorful and are caught for food.
Từ trong câu: colorful, know, catch, food
«Serranidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1120872 (bản sửa đổi 10480912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, Wilde and I caught a leave bus that went that way on the road to Amiens.
Từ trong câu: bus, well, catch, leave, go, way, road
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This often catches out beginners, so make a note of it.
Từ trong câu: beginner, often, catch, out, make, note
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/First Cocoa program - Hello World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56994 (bản sửa đổi 3441244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The females catch and eat bigger preys than males because the females are bigger than the males.
Từ trong câu: prey, female, catch, eat, big, male, because
«Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is caught and returned home with a weak reason.
Từ trong câu: return, weak, catch, home, reason
«The Truman Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33225 (bản sửa đổi 11009027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bushes and trees that catch fire easily will start growing.
Từ trong câu: bush, tree, catch, fire, easily, start, grow
«Fire ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295905 (bản sửa đổi 7289024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng catch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catch trong kho câu?
- Kho câu có 1.431 câu có từ catch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.227 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 424 câu, rồi Bậc B2 với 265 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catch: Quá khứ đơn (333 câu), Câu phủ định (147 câu), can và could (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.