Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calculate”

539 câu thật có từ calculate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calculate nghĩa là tính toán. calculate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a mathematical calculation or computation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calculate

Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)

Từ hay đi cùng calculate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calculate the magnitude668 lần
calculate the motional422 lần
calculate to inspire419 lần
calculate the coil's350 lần
coils calculate350 lần
atom calculate393 lần
calculate the drift388 lần
calculate to excite386 lần
calculate the measured432 lần
calculate the resistance409 lần
calculate the electric408 lần
calculate the final434 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculate trong kho câu?
Kho câu có 539 câu có từ calculate hoặc các dạng của từ, trích từ 455 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calculate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculate: can và could (74 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.