Đề từ vựng phổ thông số 38
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “only a very short time before”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Often areas closer to the epicenter are not damaged while areas farther _____ are damaged.
Đang tải đề...