Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bag”

700 câu thật có từ bag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bag nghĩa là túi. bag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flexible container with a single opening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bag

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng bag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carpet bag1.722 lần
saddle bag1.294 lần
leather bag710 lần
mail bag716 lần
canvas bag670 lần
travelling bag651 lần
bag containing500 lần
leathern bag335 lần
plastic bag320 lần
bag rmi285 lần
traveling bag288 lần
sleeping bag413 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bag trong kho câu?
Kho câu có 700 câu có từ bag hoặc các dạng của từ, trích từ 489 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bag: Quá khứ đơn (149 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.