E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bag”

631 câu thật có từ bag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bag nghĩa là túi. bag là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flexible container with a single opening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bag

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

  • They have bags on their bodies with some stored food, but they are small.

    Từ trong câu: bag, body, store, food, small

    «Colostethus panamansis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145516 (bản sửa đổi 9973754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The woman went to the window and put some in a paper bag.

    Từ trong câu: bag, some, woman, paper, go, window, put

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we had gone through the bag we could have made a difference.

    Từ trong câu: bag, go, make, difference

    «Baby dies after being found abandoned behind shop in Gwent, Wales», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=165129 (bản sửa đổi 4814279). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Sets can be sets of sets as well (bags with bags in them).

    Từ trong câu: bag, set, well

    «Discrete Mathematics/Naive set theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=612 (bản sửa đổi 2065176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Did you see the bags that he had in his hand when he went out?

    Từ trong câu: bag, see, hand, go, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have the price;” and D’Artagnan threw the bag upon the table.

    Từ trong câu: bag, price, throw, table

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Three or four Slavic men left a bag in the cafe, then ran through the doors.

    Từ trong câu: bag, cafe, four, man, leave, run, door

    «Moscow market bomb kills 10, injures 55», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47969 (bản sửa đổi 4582515). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She came out and helped the man to hand down our bags.

    Từ trong câu: bag, come, out, help, man, hand, down

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My bag is a little too heavy to make walking any fun."

    Từ trong câu: bag, fun, walking, little, heavy, make, walk

    Dorothy Whitehill, Janet, a twin. Nguồn: Project Gutenberg #75755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went to the hall-door for his bag; and together we went up to Lucy’s room.

    Từ trong câu: bag, go, hall, door, together, up, room

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you put one bag of ice in the water.

    Từ trong câu: bag, put, ice, water

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You want to know how many bags you can buy.

    Từ trong câu: bag, want, know, many, buy

    «Algebra/Chapter 0/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469291 (bản sửa đổi 4431511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The man against the child, for a bag of gold!”

    Từ trong câu: bag, gold, man, child

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a small bag of in the toilet.

    Từ trong câu: bag, toilet, small

    «Unarmed man killed by narcotics officer in The Bronx», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=356916 (bản sửa đổi 4829276). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I told 'em that a man give me the bag and told me to take it to the hotel.

    Từ trong câu: bag, they, tell, man, give, take, hotel

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268354 (bản sửa đổi 2638041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The back of the over-skirt is made very full, so as to form a sort of bag, in which the mothers carry their children.

    Từ trong câu: bag, skirt, back, make, full, form, sort, mother

    J. W. Tyrrell, Across the sub-Arctics of Canada. Nguồn: Project Gutenberg #75178. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also the types of bags that you may want to take.

    Từ trong câu: type, bag, want, take

    «Preparing for a trip», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280863 (bản sửa đổi 2555345). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Do you feel that, your school bag, is little heavy?

    Từ trong câu: heavy, bag, feel, school, little

    «Listen and Learn Science/Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301546 (bản sửa đổi 4098454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Put everything back into the bag it came in.

    Từ trong câu: everything, bag, put, back, come

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Pitch and strike a tent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105345 (bản sửa đổi 3250715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are bags of all sizes with different names.

    Từ trong câu: size, bag, different, name

    «Dark and Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144948 (bản sửa đổi 4617731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The students hid their books inside shopping bags.

    Từ trong câu: shop, bag, student, hide, book, inside

    «Maria Bashir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506776 (bản sửa đổi 10186982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He cuts off her head and puts it in a bag.

    Từ trong câu: off, cut, bag, head, put

    «Medusa with the Head of Perseus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869714 (bản sửa đổi 10748585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She brought in the bag you tried to check in yesterday.

    Từ trong câu: bring, try, bag, check, yesterday

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433805 (bản sửa đổi 3930415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By changing the bags, and hanging in a cool, dry place, they will keep six months and be the better for it.

    Từ trong câu: hanging, change, bag, hang, cool, dry, place, keep

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he would take out the bees, put them into a bag and bring them out.

    Từ trong câu: bee, take, out, put, bag, bring

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you go to collect the short ends, take a big bag and a friend.

    Từ trong câu: collect, go, short, end, take, big, bag, friend

    «Movie Making Manual/Short Ends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33768 (bản sửa đổi 3336376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carpet bag1.722 lần
saddle bag1.294 lần
leather bag710 lần
mail bag716 lần
canvas bag670 lần
travelling bag651 lần
bag containing500 lần
leathern bag335 lần
plastic bag320 lần
bag rmi285 lần
traveling bag288 lần
sleeping bag413 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bag trong kho câu?
Kho câu có 631 câu có từ bag hoặc các dạng của từ, trích từ 467 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bag: Quá khứ đơn (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.