Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 14

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “relating to or used in or promoting agriculture or farming”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. A few nights _____, the writer picked up a long recitation from this station, and every word of it could be heard distinctly.

Đang tải đề...