Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attitude”

829 câu thật có từ attitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attitude nghĩa là thái độ. attitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex mental state involving beliefs and feelings and values and dispositions to act in certain ways. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attitude

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng attitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attitude toward1.167 lần
attitude towards1.620 lần
threatening attitude309 lần
mental attitude355 lần
menacing attitude178 lần
hostile attitude200 lần
graceful attitude222 lần
listening attitude288 lần
crouching attitude144 lần
defiant attitude122 lần
positive attitude227 lần
respectful attitude134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attitude trong kho câu?
Kho câu có 829 câu có từ attitude hoặc các dạng của từ, trích từ 596 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B2 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attitude: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (83 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.