Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attend”

1.134 câu thật có từ attend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attend nghĩa là tham dự. attend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present at (meetings, church services, university), etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attend

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng attend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attend the funeral728 lần
attend school788 lần
circumstances attend577 lần
attend the duchess325 lần
invited to attend308 lần
attend divine286 lần
attend church567 lần
summoned to attend238 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attend trong kho câu?
Kho câu có 1.134 câu có từ attend hoặc các dạng của từ, trích từ 793 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 336 câu, rồi Bậc C1 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attend: Quá khứ đơn (191 câu), Câu phủ định (139 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.