Câu tiếng Anh có từ “attend”
1.031 câu thật có từ attend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attend nghĩa là tham dự. attend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present at (meetings, church services, university), etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attend
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When Higa attended middle school, he was placed with older students, and this made him think he would make new friends.
Từ trong câu: attend, middle, school, place, old, student, make, think
«Digital Media Concepts/Ryan Higa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227338 (bản sửa đổi 2239013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The nurse went away yesterday to stay all night with her sister and she always makes Martha attend to me when she wants to go out.
Từ trong câu: attend, nurse, go, away, yesterday, stay, night, sister
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children travel to the nearest high school, do home school, or attend boarding schools.
Từ trong câu: travel, near, home, high, child, school, attend, board
«Tibooburra, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181028 (bản sửa đổi 10766060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng attend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attend trong kho câu?
- Kho câu có 1.031 câu có từ attend hoặc các dạng của từ, trích từ 763 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 312 câu, rồi Bậc C1 với 280 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attend: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.