dental
tính từB2- dentals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dental nghĩa là nha khoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the teeth.
Các nét nghĩa của từ dental
- 1
tính từB2
of or relating to the teeth
của hoặc liên quan đến răngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dental caries33 lần trong kho sách
dental fluorosis9 lần trong kho sách
dental plaque12 lần trong kho sách
dental hygiene15 lần trong kho sách
dental parlors16 lần trong kho sách
dental floss14 lần trong kho sách
dental sealants6 lần trong kho sách
dental clinic11 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of or relating to dentistry
của hoặc liên quan đến nha khoadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dental
dental nghĩa là gì?
dental nghĩa là nha khoa (bản dịch máy, chưa biên tập). dental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the teeth.
dental dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dental có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dental được dùng trong câu như thế nào?
Furthermore, he had what is known as a narrow dental arch, which gave to his face a peevish expression. (Herbert George Jenkins, Bindle: Some Chapters in the Life of Joseph Bindle. Nguồn: Project Gutenberg #33261.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dental, mã đối chiếu EV-E8D37810. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng