Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “attack”

2.052 câu thật có từ attack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attack nghĩa là tấn công. attack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (military) an offensive against an enemy (using weapons). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng attack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attack trong kho câu?
Kho câu có 2.052 câu có từ attack hoặc các dạng của từ, trích từ 1.455 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 649 câu, rồi Bậc B1 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attack: Quá khứ đơn (222 câu), Câu phủ định (170 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (127 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.