Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “attack”
2.052 câu thật có từ attack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attack nghĩa là tấn công. attack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (military) an offensive against an enemy (using weapons). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attack
They found the tiger attacking one of the zoo visitors when they killed it.
Từ trong câu: attack, visitor, tiger, zoo, find, kill
«Tiger escapes from cage at San Francisco Zoo, kills worker», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88095 (bản sửa đổi 4827528). · English Wikinews · CC BY 2.5
One reason was that the adult men would do the fighting if the group were attacked.
Từ trong câu: attack, adult, reason, man, fight, group
«State», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798 (bản sửa đổi 10375363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, the man who attacked him was caught and put to death.
Từ trong câu: attack, death, late, man, catch, put
«William H. Seward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346566 (bản sửa đổi 10095372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, he was attacked by her when they had a date.
Từ trong câu: attack, day, date
«Tokyo Ghoul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814675 (bản sửa đổi 9373816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the time of the attack, she was visiting her home country.
Từ trong câu: attack, time, visit, home, country
«Sixteen-year-old boy charged with murder over use of Playstation in Chile», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=178207 (bản sửa đổi 4826188). · English Wikinews · CC BY 2.5
The soldiers that had not escaped had been killed during the attack.
Từ trong câu: attack, escape, soldier, kill
«Modern History/Vietnam War/Battle of Khe Sanh», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95517 (bản sửa đổi 4665551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each time you attack, a set of those bars are lit blue.
Từ trong câu: attack, bar, time, set, light, blue
«Seiken Densetsu 3/Part 2: The Mana Fairy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427508 (bản sửa đổi 3878118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After this attack he finished the speech he had been giving.
Từ trong câu: attack, finish, speech, give
«Park Chung Hee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46363 (bản sửa đổi 10873829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few thousand of humans did not die in the attacks.
Từ trong câu: attack, thousand, human, die
«Battlestar Galactica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103549 (bản sửa đổi 10396449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He died of a heart attack when she was eight.
Từ trong câu: attack, die, heart, eight
«Halimah Yacob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597212 (bản sửa đổi 10962164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the book appeared, several writers attacked it at once.
Từ trong câu: attack, book, appear, several, writer, once
«Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such attacks did not stop the success of the book.
Từ trong câu: attack, stop, success, book
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No date or time has been reported for the attack.
Từ trong câu: attack, date, time, report
«Internet posting says al-Qaeda plans dirty bomb attack in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76455 (bản sửa đổi 4820082). · English Wikinews · CC BY 2.5
White still gets a very fun and violent attacking game.
Từ trong câu: attack, violent, white, still, get, fun, game
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. f4/2...exf4/3. Nf3/3...g5/4. Nc3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472293 (bản sửa đổi 4672953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are also used for both blocking and attacking.
Từ trong câu: attack, use, block
«Tangsudo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19507 (bản sửa đổi 10733876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then the driver attacked the woman and her bike.
Từ trong câu: attack, bike, driver, woman
«Bike rage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425214 (bản sửa đổi 7558280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The next morning, it was called a terrorist attack.
Từ trong câu: attack, terrorist, next, morning, call
«2020 Reading stabbings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768330 (bản sửa đổi 9179774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They attacked and they succeeded in taking base.
Từ trong câu: attack, succeed, take, base
«Warcraft: Lord of the Clans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316610 (bản sửa đổi 9593487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It did not, however, meet with any very great success, but still with enough to encourage Fielding in his attacks.
Từ trong câu: attack, encourage, field, success, however, meet, great, still
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first step is attacking your interest rates.
Từ trong câu: attack, rate, first, step, interest
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you get attacked you are in trouble.
Từ trong câu: attack, trouble, once, get
«EverQuest/Character classes/Wizard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428013 (bản sửa đổi 3862307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Attacking them or the hospitals they work in is a crime on many levels.
Từ trong câu: crime, attack, hospital, work, many, level
«Field hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553456 (bản sửa đổi 10973652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was also the first attack attempted on a member of the royal family.
Từ trong câu: attempt, attack, royal, member, first, family
«Al-Qaeda warns Saudi Arabia of attacks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139734 (bản sửa đổi 4813103). · English Wikinews · CC BY 2.5
Rather than attack, they quickly fly away and disappear when they hit a wall.
Từ trong câu: rather, attack, disappear, quickly, fly, away, hit, wall
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Poe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432582 (bản sửa đổi 3890612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The attack destroyed a hotel, a mosque, and set fire to several shops.
Từ trong câu: mosque, attack, destroy, hotel, set, fire, several, shop
«Car bomb kills seventeen in Pakistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117722 (bản sửa đổi 4815584). · English Wikinews · CC BY 2.5
If the attack is not successful, the attacking unit does not move anywhere.
Từ trong câu: anywhere, attack, successful, unit, move
«Diplomacy/Rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85241 (bản sửa đổi 4442379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His cause of death was later said to be a heart attack.
Từ trong câu: cause, attack, death, late, heart
«Toller Cranston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18265 (bản sửa đổi 9721489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They attacked shipping for many hours before they were destroyed as well.
Từ trong câu: destroy, attack, ship, many, hour, well
«Sydney Harbour anti-submarine boom net», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86273 (bản sửa đổi 8369174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In April, Boric was attacked by a man who attempted to throw a stone at him.
Từ trong câu: april, attack, man, attempt, throw, stone
«Gabriel Boric», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861564 (bản sửa đổi 10857777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the attack happened, the dog ran home to raise the alarm.
Từ trong câu: raise, attack, happen, dog, run, home, alarm
«Woman killed in shark attack at Amity Point, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30061 (bản sửa đổi 4830393). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng attack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attack trong kho câu?
- Kho câu có 2.052 câu có từ attack hoặc các dạng của từ, trích từ 1.455 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 649 câu, rồi Bậc B1 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attack: Quá khứ đơn (222 câu), Câu phủ định (170 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (127 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.