Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assume”

1.181 câu thật có từ assume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assume nghĩa là giả sử. assume là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assume

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

Từ hay đi cùng assume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assume the dots632 lần
assume the title444 lần
assume an expression690 lần
assume the offensive283 lần
assume the responsibility298 lần
assume command539 lần
assume an air1.140 lần
gradually assume330 lần
assume indifference256 lần
assume the command423 lần
assume an attitude255 lần
assume the appearance489 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assume trong kho câu?
Kho câu có 1.181 câu có từ assume hoặc các dạng của từ, trích từ 895 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 413 câu, rồi Bậc B1 với 252 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assume: Quá khứ đơn (170 câu), Câu phủ định (164 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.