Câu tiếng Anh có từ “assume”
1.208 câu thật có từ assume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assume nghĩa là giả sử. assume là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assume
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is a good place to find that information, assuming the author has not moved since the article was published.
Từ trong câu: assume, good, place, find, information, author, move, since
«Chemical Information Sources/Author and Citation Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244001 (bản sửa đổi 4643458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We prefer to assume that the person accepted as the possible husband of my sister is one of ourselves, and that he should have no explanations to make.
Từ trong câu: assume, prefer, person, accept, possible, husband, sister, ourselves
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, assuming--but by no means admitting, of course--that the letter was written by Mr. O'Keefe, let me make a statement about it.
Từ trong câu: statement, now, assume, mean, admit, course, letter, write
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dealing with one another in grace is a lesson that, although we often assume we understand, takes a like time to learn.
Từ trong câu: grace, deal, another, lesson, although, often, assume, understand
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219766 (bản sửa đổi 4582799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng assume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| assume the dots | 632 lần |
| assume the title | 444 lần |
| assume an expression | 690 lần |
| assume the offensive | 283 lần |
| assume the responsibility | 298 lần |
| assume command | 539 lần |
| assume an air | 1.140 lần |
| gradually assume | 330 lần |
| assume indifference | 256 lần |
| assume the command | 423 lần |
| assume an attitude | 255 lần |
| assume the appearance | 489 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assume trong kho câu?
- Kho câu có 1.208 câu có từ assume hoặc các dạng của từ, trích từ 903 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 419 câu, rồi Bậc B1 với 259 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assume: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (166 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.