E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tower”

634 câu thật có từ tower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tower nghĩa là tháp. tower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure taller than its diameter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tower

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng tower

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conning tower485 lần
marchmont tower438 lần
watch tower1.032 lần
tower above1.761 lần
square tower665 lần
tower of babel327 lần
church tower1.134 lần
lofty tower373 lần
bell tower461 lần
tower of london728 lần
eiffel tower224 lần
ruined tower283 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tower trong kho câu?
Kho câu có 634 câu có từ tower hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tower: Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.