Câu tiếng Anh có từ “tower”
634 câu thật có từ tower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tower nghĩa là tháp. tower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure taller than its diameter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tower
Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)
To do this you need to make your first trip through Focus Tower.
Từ trong câu: tower, need, make, first, trip, focus
«Final Fantasy Mystic Quest/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430809 (bản sửa đổi 4415344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two towers, one on the left and one on the right.
Từ trong câu: tower, leave, right
«South Park: The Stick of Truth/Beat Up Clyde», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434257 (bản sửa đổi 3932483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She spent most of her time in her room at the top of a tower.
Từ trong câu: tower, spend, time, room, top
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The building now is a late Romanesque building with four big towers.
Từ trong câu: tower, build, now, late, four, big
«Bamberg Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74663 (bản sửa đổi 10849951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they began to throw stones at the walls of the city and at the towers.
Từ trong câu: tower, begin, throw, stone, wall, city
Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If that happens, a train tries to go up the tower, stop, then roll back to the station.
Từ trong câu: tower, happen, train, try, go, up, stop, roll
«Xcelerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456998 (bản sửa đổi 9518840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The train goes up the tower, and back down.
Từ trong câu: tower, train, go, up, back, down
«Kingda Ka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47339 (bản sửa đổi 10773315). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was then used as a time ball tower.
Từ trong câu: tower, ball, use, time
«Williamstown, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212310 (bản sửa đổi 9303272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, the towers were taken down.
Từ trong câu: tower, because, take, down
«Albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79231 (bản sửa đổi 10900633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, a ball dropped from a tower.
Từ trong câu: tower, ball, drop, example
«Planet Earth/1e. Earth’s Motion and Spin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415944 (bản sửa đổi 4379458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Look at the tower to see the hole it broke through to get out.
Từ trong câu: break, tower, hole, look, see, get, out
«Super Mario Sunshine/Gelato Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427100 (bản sửa đổi 4533140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are different ways to make the bells in a bell tower ring.
Từ trong câu: bell, tower, ring, different, way, make
«Bell tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178187 (bản sửa đổi 9848690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once outside go in the tower on the left, and all the way to the top.
Từ trong câu: outside, tower, once, go, leave, way, top
«Final Fantasy IV/Sylph Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428951 (bản sửa đổi 3867391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Head back down the tower, and back through the middle door.
Từ trong câu: middle, tower, head, back, down, door
«Final Fantasy IV/Mt. Hobs to Fabul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428938 (bản sửa đổi 3926765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most famous sight in Thessaloniki is the white tower.
Từ trong câu: sight, tower, famous, white
«Thessaloniki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11314 (bản sửa đổi 10293702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The design of this tower was bad from the beginning.
Từ trong câu: design, tower, bad, begin
«Leaning Tower of Pisa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12432 (bản sửa đổi 10657344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the second tallest tower in Chicago.
Từ trong câu: tall, tower, second
«Trump International Hotel and Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167363 (bản sửa đổi 11009446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tower is topped with an American flag.
Từ trong câu: flag, tower, top
«Space Needle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361103 (bản sửa đổi 10701049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Children add a block to a building or tower for each correct answer.
Từ trong câu: add, block, tower, correct, child, build, answer
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Safety Specialist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273035 (bản sửa đổi 4400724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They often played from the top of church towers.
Từ trong câu: top, church, tower, often, play
«Waits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58960 (bản sửa đổi 8783023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large tower made of purple blocks.
Từ trong câu: purple, large, tower, make, block
«Minecraft/Boss Fight: Ender Dragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452276 (bản sửa đổi 4597206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This building was an office tower, but now has restaurants and a hotel.
Từ trong câu: now, build, office, tower, restaurant, hotel
«Columbus Circle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481204 (bản sửa đổi 9908298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the buildings in the list are towers from bigger buildings.
Từ trong câu: build, big, list, tower
«Belfries of Belgium and France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783340 (bản sửa đổi 10910865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other lights on the tower also show weather information.
Từ trong câu: weather, information, light, tower, show
«Tsūtenkaku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271339 (bản sửa đổi 10319076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And always his eyes and thoughts came back to that towering city wall.
Từ trong câu: always, wall, thought, eye, tower, city, think, come
Herbert Best, Garram the hunter. Nguồn: Project Gutenberg #79229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tower trong kho câu?
- Kho câu có 634 câu có từ tower hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tower: Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.