Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toward”

4.463 câu thật có từ toward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toward nghĩa là về phía, hướng tới; đối với. toward là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as regards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toward

Danh sách câu dẫn chứng (318 câu)

Từ hay đi cùng toward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turned toward14.074 lần
toward the door9.752 lần
advanced toward4.312 lần
turning toward3.884 lần
toward the end5.617 lần
steps toward3.346 lần
step toward3.422 lần
moved toward3.241 lần
walked toward3.318 lần
toward evening3.838 lần
coming toward3.797 lần
advancing toward2.365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toward trong kho câu?
Kho câu có 4.463 câu có từ toward hoặc các dạng của từ, trích từ 2.393 tác phẩm và tài liệu. 71 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.480 câu, rồi Bậc B2 với 802 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toward: Quá khứ đơn (1.228 câu), Câu phủ định (361 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (318 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.