Câu tiếng Anh có từ “toward”
4.412 câu thật có từ toward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toward nghĩa là về phía, hướng tới; đối với. toward là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as regards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toward
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (353 câu)
Từ hay đi cùng toward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toward trong kho câu?
- Kho câu có 4.412 câu có từ toward hoặc các dạng của từ, trích từ 2.392 tác phẩm và tài liệu. 71 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.466 câu, rồi Bậc B2 với 788 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toward: Quá khứ đơn (1.206 câu), Câu phủ định (357 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (315 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.