E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sun”

1.692 câu thật có từ sun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sun nghĩa là mặt trời. sun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sun

Danh sách câu dẫn chứng (133 câu)

Từ hay đi cùng sun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sun shone4.358 lần
setting sun4.337 lần
rising sun2.615 lần
sun shines1.659 lần
sun rose2.941 lần
sun shining1.296 lần
hot sun1.440 lần
sun sank831 lần
sun rises724 lần
bright sun1.122 lần
morning sun2.136 lần
sun bonnet716 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sun trong kho câu?
Kho câu có 1.692 câu có từ sun hoặc các dạng của từ, trích từ 1.034 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 542 câu, rồi Bậc B1 với 291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sun: Quá khứ đơn (219 câu), Câu phủ định (158 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.