Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slowly”

1.590 câu thật có từ slowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slowly nghĩa là không có tốc độ (`slow' đôi khi được dùng không chính thức cho `slow'). slowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slowly

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng slowly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walked slowly5.115 lần
moved slowly2.372 lần
walking slowly1.566 lần
rode slowly1.139 lần
moving slowly1.064 lần
slowly towards1.643 lần
slowly toward1.095 lần
rose slowly1.395 lần
advanced slowly670 lần
slowly moving620 lần
crept slowly499 lần
went slowly2.676 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slowly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slowly trong kho câu?
Kho câu có 1.590 câu có từ slowly hoặc các dạng của từ, trích từ 907 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slowly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 507 câu, rồi Bậc B1 với 291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slowly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slowly: Quá khứ đơn (513 câu), Câu phủ định (124 câu), Quá khứ hoàn thành (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.