Câu tiếng Anh có từ “slowly”
1.530 câu thật có từ slowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slowly nghĩa là không có tốc độ (`slow' đôi khi được dùng không chính thức cho `slow'). slowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slowly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mrs. Westgate sat watching her for some moments as she moved slowly about the room and went and stood at the window.
Từ trong câu: stand, slowly, room, window, watch, sit, move, mrs
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slowly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slowly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slowly trong kho câu?
- Kho câu có 1.530 câu có từ slowly hoặc các dạng của từ, trích từ 898 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slowly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 484 câu, rồi Bậc B1 với 282 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slowly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slowly: Quá khứ đơn (489 câu), Câu phủ định (118 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.