E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “score”

583 câu thật có từ score hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: score nghĩa là ghi điểm. score là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ score

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng score

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
score goals1.506 lần
test score412 lần
score of times1.191 lần
score a goal290 lần
neutral score138 lần
score points264 lần
score goal158 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ score

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ score trong kho câu?
Kho câu có 583 câu có từ score hoặc các dạng của từ, trích từ 497 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ score xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ score gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ score?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ score: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (49 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.