Câu tiếng Anh có từ “score”
512 câu thật có từ score hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: score nghĩa là ghi điểm. score là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ score
It saves your score, coins, time, and items, as well as keys collected and worlds finished.
Từ trong câu: score, save, coin, time, item, well, key, collect
«Mario Adventure/What is Mario Adventure?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433477 (bản sửa đổi 3919893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Extra time is more time added to a game if the score is tied at the end of normal time.
Từ trong câu: score, extra, time, add, game, tie, end, normal
«Extra time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250798 (bản sửa đổi 10904370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A score of handsome eyes were turned in the direction where Hiram was seated, listening with attention, and watching everything.
Từ trong câu: score, handsome, eye, turn, direction, seat, listen, attention
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When coming back, score as many points as possible on the targets on the wall, before shooting at the final target.
Từ trong câu: score, come, back, many, point, possible, target, wall
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432809 (bản sửa đổi 3909364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He scored goals often on free-kick giving the ball extremely high speed.
Từ trong câu: kick, score, goal, often, free, give, ball, extremely
«Willem van Hanegem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963506 (bản sửa đổi 10937074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The little shorts, more and more uneasy, and beginning to cover by the scores, forced it up even higher.
Những người bán khống ngày càng bất an và bắt đầu bị che khuất bởi điểm số, buộc nó phải tăng cao hơn.
Từ trong câu: shorts, little, short, uneasy, begin, cover, score, force
Frank Norris, The pit. Nguồn: Project Gutenberg #4382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Make the handle in the shape of a baseball bat and put the Lawrenceville-Andover score on the back--red and black."
Từ trong câu: baseball, make, handle, shape, bat, put, score, back
Owen Johnson, Skippy Bedelle His Sentimental Progress From the Urchin to the Complete Man of the World. Nguồn: Project Gutenberg #25465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng score
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ score
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ score trong kho câu?
- Kho câu có 512 câu có từ score hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ score xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ score gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ score?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ score: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.