Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “restore”

614 câu thật có từ restore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: restore nghĩa là khôi phục. restore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to its original or usable and functioning condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ restore

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng restore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
restore to health498 lần
restore peace509 lần
completely restore297 lần
fully restore306 lần
restore order705 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ restore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restore trong kho câu?
Kho câu có 614 câu có từ restore hoặc các dạng của từ, trích từ 463 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ restore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restore: Quá khứ đơn (95 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.