Câu tiếng Anh có từ “restore”
474 câu thật có từ restore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restore nghĩa là khôi phục. restore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to its original or usable and functioning condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restore
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Land units end their turn here are automatically restored to full strength the next turn.
Từ trong câu: restore, land, unit, end, turn, automatically, full, strength
«Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/Facility Index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10068 (bản sửa đổi 4523838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “tree of life” which was lost at the beginning is restored at the end, so that the story comes full circle.
Từ trong câu: restore, tree, life, lose, begin, end, story, come
«Biblical Studies (NT)/Introduction to the New Testament», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84693 (bản sửa đổi 1711782). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These restored films help people understand how colorful early cinema could be before modern color film existed.
Từ trong câu: colorful, restore, film, help, people, understand, early, cinema
«Film History/Hand Tinting of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483742 (bản sửa đổi 4638725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This did not mean that the sum mentioned would come anywhere near restoring the city to the condition before the storm.
Từ trong câu: anywhere, mean, sum, mention, come, near, restore, city
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng restore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| restore to health | 498 lần |
| restore peace | 509 lần |
| completely restore | 297 lần |
| fully restore | 306 lần |
| restore order | 705 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restore trong kho câu?
- Kho câu có 474 câu có từ restore hoặc các dạng của từ, trích từ 410 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restore: Quá khứ đơn (59 câu), Hiện tại hoàn thành (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.