Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psychological”

479 câu thật có từ psychological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psychological nghĩa là tâm lý. psychological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental or emotional as opposed to physical in nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psychological

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng psychological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
psychological theories378 lần
psychological disorders260 lần
psychological needs736 lần
psychological resilience150 lần
psychological wellbeing142 lần
psychological association232 lần
basic psychological190 lần
psychological distress304 lần
psychological factors172 lần
psychological processes130 lần
psychological functioning70 lần
psychological science264 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychological trong kho câu?
Kho câu có 479 câu có từ psychological hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psychological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychological: can và could (55 câu), Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.