Câu tiếng Anh có từ “psychological”
478 câu thật có từ psychological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychological nghĩa là tâm lý. psychological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental or emotional as opposed to physical in nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychological
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This research paper compares the psychological well-being of health club members compared to university students.
Từ trong câu: compare, psychological, research, paper, well, health, club, member
«Exercise as it relates to Disease/Exercise and the mind: the psychological benefits of exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437131 (bản sửa đổi 4331712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng psychological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| psychological theories | 378 lần |
| psychological disorders | 260 lần |
| psychological needs | 736 lần |
| psychological resilience | 150 lần |
| psychological wellbeing | 142 lần |
| psychological association | 232 lần |
| basic psychological | 190 lần |
| psychological distress | 304 lần |
| psychological factors | 172 lần |
| psychological processes | 130 lần |
| psychological functioning | 70 lần |
| psychological science | 264 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychological trong kho câu?
- Kho câu có 478 câu có từ psychological hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychological: can và could (55 câu), Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.