Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pocket”

1.101 câu thật có từ pocket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pocket nghĩa là túi. pocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small pouch inside a garment for carrying small articles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pocket

Danh sách câu dẫn chứng (99 câu)

Từ hay đi cùng pocket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pocket handkerchief2.959 lần
pocket book6.425 lần
waistcoat pocket1.510 lần
breast pocket2.000 lần
coat pocket1.511 lần
trousers pocket871 lần
vest pocket780 lần
pocket handkerchiefs771 lần
breeches pocket690 lần
pocket knife736 lần
pocket money1.591 lần
inner pocket462 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pocket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pocket trong kho câu?
Kho câu có 1.101 câu có từ pocket hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pocket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pocket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 346 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pocket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pocket: Quá khứ đơn (372 câu), Câu phủ định (113 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.