E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phase”

463 câu thật có từ phase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phase nghĩa là giai đoạn. phase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any distinct time period in a sequence of events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phase

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng phase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stationary phase351 lần
mobile phase261 lần
phase difference521 lần
birthing phase119 lần
growth phase233 lần
gas phase185 lần
mature phase92 lần
maturity phase82 lần
phase comparator67 lần
phase transition85 lần
knockout phase55 lần
successive phase71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phase trong kho câu?
Kho câu có 463 câu có từ phase hoặc các dạng của từ, trích từ 400 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.