Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “life”

11.376 câu thật có từ life hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: life nghĩa là cuộc sống. life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ life

Danh sách câu dẫn chứng (876 câu)

Từ hay đi cùng life

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human life7.762 lần
whole life7.833 lần
new life7.465 lần
real life5.150 lần
daily life4.051 lần
married life3.863 lần
early life3.497 lần
private life3.166 lần
past life3.382 lần
through life5.316 lần
social life3.060 lần
future life3.151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ life

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ life trong kho câu?
Kho câu có 11.376 câu có từ life hoặc các dạng của từ, trích từ 5.607 tác phẩm và tài liệu. 198 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ life xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ life gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.527 câu, rồi Bậc B1 với 2.209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ life?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ life: Câu phủ định (1.529 câu), Quá khứ đơn (1.437 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (876 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.