Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

solipsism

danh từ
C2
solipsisms
Ý nghĩa trọng tâm

solipsism nghĩa là chủ nghĩa duy ngã.

solipsism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (philosophy) the philosophical theory that the self is all that you know to exist.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    (philosophy) the philosophical theory that the self is all that you know to exist

    →

    (triết học) lý thuyết triết học cho rằng cái tôi là tất cả những gì bạn biết là tồn tại

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (5)

5 câu tiêu biểu có chứa solipsism và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It could be a solipsism or be the mind of God.

Nó có thể là chủ nghĩa duy ngã hoặc là tâm trí của Chúa.

Wikimedia contributors, Consciousness Studies/The Conflict2
Solipsism – The belief that only one’s own mind is certain to exist.

Chủ nghĩa duy ngã – Niềm tin rằng chỉ có tâm trí của chính mình là chắc chắn tồn tại.

Wikimedia contributors, Doing Philosophy/Beginner’s Philosophy Glossary
We all have consciousness, at least if we exclude solipsism.

Tất cả chúng ta đều có ý thức, ít nhất là nếu chúng ta loại trừ thuyết duy ngã.

Wikimedia contributors, Will we lose our consciousness after we die?
That one is only the FIRST one of the Ivanhoe-solipsisms.
James, William, The Meaning of Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What can save us at all and prevent us from flying asunder into a chaos of mutually repellent solipsisms?
James, William, The Meaning of Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về solipsism (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. solipsism nghĩa là gì trong tiếng Việt?

solipsism có nghĩa chính là: (triết học) lý thuyết triết học cho rằng cái tôi là tất cả những gì bạn biết là tồn tại. Định nghĩa tiếng Anh: "(philosophy) the philosophical theory that the self is all that you know to exist".

2. solipsism thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

solipsism là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của solipsism theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), solipsism được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. solipsism thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ solipsism được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của solipsism gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của solipsism gồm: solipsisms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với solipsism là gì?

Từ solipsism thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. solipsism có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến solipsism?

Từ solipsism xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với solipsism đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It could be a solipsism or be the mind of God." (Dịch nghĩa: Nó có thể là chủ nghĩa duy ngã hoặc là tâm trí của Chúa.). Câu văn minh họa cách dùng solipsism làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng solipsism?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.