Câu tiếng Anh có từ “life”
11.246 câu thật có từ life hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: life nghĩa là cuộc sống. life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ life
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (371 câu)
Then he was given what he describes as the most interesting job of his life.
Từ trong câu: life, job, give, describe, interest
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“It would never do for me to come to life again.”
Từ trong câu: life, never, come, again
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He lives in the city where he was born.
Từ trong câu: life, bear, city
«José Martínez Morote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407095 (bản sửa đổi 10449360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I never saw a worse paper in my life.
Từ trong câu: life, worse, never, saw, bad, paper
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the night of my life to me.
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My father did not have my life in him.
«Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Consciousness & Free Will», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208286 (bản sửa đổi 2722022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He wanted the lives of his friends saved.
Từ trong câu: life, want, save, friend
«Captain Moonlite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163337 (bản sửa đổi 10500216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He spent most of his life painting there.
Từ trong câu: life, paint, spend
«Tintoretto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407176 (bản sửa đổi 9733322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Put it into practice in your own life.
Từ trong câu: life, practice, put
«Beyond Theism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164105 (bản sửa đổi 2789398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You would save the lives of four workers.
Từ trong câu: life, save, four, worker
«Consequentialism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
"And I to your long life."
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is for writers whose life work has added much to learning about peace.
Từ trong câu: writer, life, work, add, much, learn, peace
«Dayton Literary Peace Prize», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986012 (bản sửa đổi 10340654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are moments in our lives that we are sure we will never forget.
Từ trong câu: moment, life, sure, never, forget
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73092 (bản sửa đổi 4371985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During his life, he was one of the richest people in the world.
Từ trong câu: rich, life, people, world
«Howard Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102329 (bản sửa đổi 10779577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because it lives high in the hills, the frogs cannot move north to colder places.
Từ trong câu: because, life, high, can, hill, frog, move, north
«Raorchestes kadalarensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1045643 (bản sửa đổi 9437150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I knew that every drop it held was a drop of my life.
Từ trong câu: drop, life, know, every, hold
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here he was born, and here he had lived the four years of his life.
Từ trong câu: here, life, bear, four, year, live
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I never hurt man or woman in my life that I know of.
Từ trong câu: hurt, life, never, man, woman, know
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has long been said that the best things in life are free.
Từ trong câu: long, life, free, best, thing
«Information Technology and Ethics/Intellectual Property Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262503 (bản sửa đổi 4393048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ok, so there is more to life than the names of your cats.
Từ trong câu: ok, life, name, cat
«A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She could not say, “I’m glad to go,” for life was very sweet for her.
Từ trong câu: glad, life, go, sweet
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And yet your life is very different from the one you pictured so long ago.
Từ trong câu: different, life, picture, long, ago
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lot of people there did not like these ideas and made life difficult for him.
Từ trong câu: like, life, idea, lot, people, make, difficult
«Carl Maria von Weber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55942 (bản sửa đổi 10828727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tree frogs are frogs that spend most of their life in trees.
Từ trong câu: tree, life, spend, frog
«Tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292993 (bản sửa đổi 9332638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in India, high in the mountains where small trees grow.
Từ trong câu: mountain, life, high, small, tree, grow
«Raorchestes indigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049565 (bản sửa đổi 9420841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Breathe life into your characters and make them think on their own.
Từ trong câu: think, life, character, breathe, make
«Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That´s true of everything in life, so too for a student.
Từ trong câu: be, life, true, everything, student
«How to Pass a Course/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42177 (bản sửa đổi 1624400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The question, "what do they want from life?" gives you their goals.
Từ trong câu: give, life, question, want, goal
«Technical writing/Audience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37882 (bản sửa đổi 2724956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It lives near bodies of water that do not dry up.
Từ trong câu: dry, life, near, body, water, up
«Papurana daemeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811611 (bản sửa đổi 10184475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in places that are dry but not too dry.
Từ trong câu: dry, life, place
«Physalaemus nattereri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263848 (bản sửa đổi 10824035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng life
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ life
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ life trong kho câu?
- Kho câu có 11.246 câu có từ life hoặc các dạng của từ, trích từ 5.606 tác phẩm và tài liệu. 198 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ life xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ life gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.479 câu, rồi Bậc B1 với 2.193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ life?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ life: Câu phủ định (1.505 câu), Quá khứ đơn (1.417 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (870 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.