Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “household”

529 câu thật có từ household hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: household nghĩa là hộ gia đình. household là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ household

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng household

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
household duties738 lần
household goods629 lần
household gods541 lần
household furniture391 lần
household expenses276 lần
household affairs510 lần
household cares278 lần
royal household514 lần
household utensils195 lần
household owned255 lần
household matters363 lần
whole household1.181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ household

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ household trong kho câu?
Kho câu có 529 câu có từ household hoặc các dạng của từ, trích từ 400 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ household xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ household gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ household?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ household: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (58 câu), Quá khứ hoàn thành (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.