Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

doorkeeper

danh từ
B2
US/ˈdɔɹˌkipɚ/
doorkeepers
Ý nghĩa trọng tâm

doorkeeper nghĩa là người gác cửa.

doorkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber

    →

    một quan chức đóng quân ở lối vào phòng xử án hoặc phòng lập pháp

    Đồng nghĩa:usher
  2. 2danh từ
    B2

    the lowest of the minor Holy Orders in the unreformed Western Church but now suppressed by the Roman Catholic Church

    →

    chức thánh thấp nhất trong Giáo hội phương Tây chưa được cải cách nhưng hiện đang bị Nhà thờ Công giáo La Mã đàn áp

    Đồng nghĩa:ostiary, ostiarius
  3. 3danh từ
    B2

    someone who guards an entrance

    →

    ai đó bảo vệ lối vào

    Đồng nghĩa:doorman, door guard, hall porter, porter, gatekeeper, ostiary
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
doorkeepers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa doorkeeper và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"You belong to the House of Seti," said the doorkeeper, "and you do not know that he is deposed from his office?
Ebers, Georg, Uarda : a Romance of Ancient Egypt — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I spoke to an attendant doorkeeper, who conducted us upstairs and along the back of the gallery to a private box overlooking the stage.

Tôi nói chuyện với một người gác cửa, người này dẫn chúng tôi lên lầu và dọc theo phía sau phòng trưng bày đến một chiếc hộp riêng nhìn ra sân khấu.

Besant, Walter, The Master Craftsman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I merely desire to have the nomination of the chief clerk and one of the doorkeepers.
Sue, Eugène, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 6, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The doorkeeper took some ponderous keys from a nail over the mantel-piece, and put on his hat.

Người gác cửa lấy mấy chiếc chìa khóa nặng nề từ chiếc đinh trên bệ lò sưởi rồi đội mũ lên.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Only a clod, Tiếng Anh (Anh - Anh)
King David, it is evident, once thought something of becoming a church sexton, for he said, "I had rather be a doorkeeper," and so on.
Talmage, T. De Witt (Thomas De Witt), Around the Tea-Table, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Monsieur is very condescending, and the doorkeeper is very communicative.

Monsieur rất trịch thượng, và người gác cửa rất giao tiếp.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The trail of the serpent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Galga, the gigantic Thracian doorkeeper, held the old man back, and told him to come the next day.
Jókai, Mór, A Christian But a Roman
Oh! my gentleman doesn’t like doorkeepers, and he is quite right, too!”
Zola, Émile, A Love Episode
“I just walked by the doorkeeper and he didn’t ask me for any money.”
Floyd, Silas Xavier, Silas X. Floyd's Short Stories for Colored People Both Old and Young Entertaining, Uplifting, Interesting, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Just go in, madam, and let me shut these people out,” replied the doorkeeper, seeing the necessity for closing the door at once.
Davis, Foxcroft, Mrs. Darrell, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Saunders," he called to the stage doorkeeper who was still hovering about.
Jenkins, Herbert George, The Night Club, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Believe me, child, the doorkeepers have the real and best enjoyment.
Heyse, Paul, The Children of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về doorkeeper (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. doorkeeper nghĩa là gì trong tiếng Việt?

doorkeeper có nghĩa chính là: một quan chức đóng quân ở lối vào phòng xử án hoặc phòng lập pháp. Định nghĩa tiếng Anh: "an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber".

2. doorkeeper thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

doorkeeper là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của doorkeeper theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), doorkeeper được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɔɹˌkipɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. doorkeeper thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ doorkeeper được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của doorkeeper gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của doorkeeper gồm: doorkeepers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với doorkeeper là gì?

Từ doorkeeper thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. doorkeeper có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: usher, ostiary, ostiarius, doorman, door guard. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến doorkeeper?

Từ doorkeeper xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với doorkeeper đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""You belong to the House of Seti," said the doorkeeper, "and you do not know that he is deposed from his office?". Câu văn minh họa cách dùng doorkeeper làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng doorkeeper?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.