Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “historian”

313 câu thật có từ historian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: historian nghĩa là nhà sử học. historian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is an authority on history and who studies it and writes about it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ historian

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng historian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contemporary historian123 lần
byzantine historian60 lần
impartial historian62 lần
modern historian268 lần
greek historian159 lần
ecclesiastical historian49 lần
roman historian139 lần
eminent historian49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ historian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historian trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ historian hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ historian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historian: Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.