Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

archeologist

danh từB2
archeologists

archeologist nghĩa là nhà khảo cổ học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

archeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture.

Các nét nghĩa của từ archeologist

  1. 1

    danh từB2

    an anthropologist who studies prehistoric people and their culture

    một nhà nhân chủng học nghiên cứu về người tiền sử và văn hóa của họdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa archaeologist

Câu hỏi thường gặp về archeologist

archeologist nghĩa là gì?

archeologist nghĩa là nhà khảo cổ học (bản dịch máy, chưa biên tập). archeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture.

archeologist được dùng trong câu như thế nào?

In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up. («History As Archeological Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126739 (bản sửa đổi 1676486).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/archeologist, mã đối chiếu EV-549789F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “archeologist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa archeologist và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up.

Theo cách tương tự, học sinh có thể trở thành nhà khảo cổ học/sử học bằng cách phỏng vấn người lớn tuổi về các mô hình xã hội và văn hóa khi họ lớn lên.dịch máy, chưa biên tập

«History As Archeological Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126739 (bản sửa đổi 1676486). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To the untrained eye, they resembled ancient Egyptian hieroglyphics; to the archeologist, they meant that a brand-new system of ideographs had been found.

Đối với con mắt chưa qua đào tạo, chúng giống chữ tượng hình Ai Cập cổ đại; đối với nhà khảo cổ học, họ muốn nói rằng một hệ thống chữ tượng hình hoàn toàn mới đã được tìm thấy.dịch máy, chưa biên tập

Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The practice was recorded in Norse stories (sagas) found by archeologists.

Việc thực hành này đã được ghi lại trong những câu chuyện Bắc Âu (sagas) được tìm thấy bởi các nhà khảo cổ học.dịch máy, chưa biên tập

«Seiðr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422744 (bản sửa đổi 9379059). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Actually, the archeologists who visited his tomb died from natural causes.
«Tutankhamun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6419 (bản sửa đổi 10957469). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Archeologists have found a high number of carnivore remains and ivory in the area of the Mapungubwe plateau.
«The Story of Rhodesia/Kingdom of Mapungubwe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413367 (bản sửa đổi 4531852). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She is an archeologist and explores ancient places, searching old relics, often fighting a great danger to the world.
«Tomb Raider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21818 (bản sửa đổi 10089657). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Archeologists suggest it was first established by settlers from the Kingdom of Mapungubwe.
«The Story of Rhodesia/Kingdom of Zimbabwe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413623 (bản sửa đổi 4071370). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Few people beyond undertakers and archeologists likely use the term sarcophagus in everyday communications, but for those disciplines, it is a meaningful distinction.
«Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Her father was an archeologist, I believe, and it runs in the family.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh
He was as great an archeologist as a poet can be, and, with Virgil, was the greatest antiquary among poets.
Walter Scott, The Antiquary: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Archeologists pointed out the Khami’s architecture was based on the architecture of Great Zimbabwe.
«The Story of Rhodesia/Kingdom of Batua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421204 (bản sửa đổi 4071556). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Gee!" muttered the distinguished archeologist, "that was a close call!"
Richard Harding Davis, The Lost Road. Nguồn: Project Gutenberg #2283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US