Câu tiếng Anh có từ “historian”
312 câu thật có từ historian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: historian nghĩa là nhà sử học. historian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is an authority on history and who studies it and writes about it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ historian
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It has been said by video game historians it changed the direction and public thought of video games as a whole.
Từ trong câu: historian, video, game, change, direction, public, think, whole
«Doom (1993 video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20784 (bản sửa đổi 10412115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng historian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contemporary historian | 123 lần |
| byzantine historian | 60 lần |
| impartial historian | 62 lần |
| modern historian | 268 lần |
| greek historian | 159 lần |
| ecclesiastical historian | 49 lần |
| roman historian | 139 lần |
| eminent historian | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ historian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historian trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ historian hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ historian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historian: Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.