watershed
danh từ- watersheds
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
watershed nghĩa là lưu vực sông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
watershed là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a ridge of land that separates two adjacent river systems.
Các nét nghĩa của từ watershed
- 1
danh từ
a ridge of land that separates two adjacent river systems
một dải đất ngăn cách hai hệ thống sông liền kềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa water parting · divide
- 2
danh từ
the entire geographical area drained by a river and its tributaries
toàn bộ khu vực địa lý được thoát nước bởi một con sông và các nhánh của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa river basin · basin · drainage basin · catchment area · catchment basin · drainage area
- 3
danh từ
an event marking a unique or important historical change of course or one on which important developments depend
Đồng nghĩa landmark · turning point
Câu hỏi thường gặp về watershed
watershed nghĩa là gì?
watershed nghĩa là lưu vực sông (bản dịch máy, chưa biên tập). watershed là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a ridge of land that separates two adjacent river systems.
watershed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ watershed có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
watershed được dùng trong câu như thế nào?
The first fact that struck us, was that the peak on which we stood lies a considerable way north of the watershed. (Joseph Dalton Hooker, Journal of a tour in Marocco and the Great Atlas. Nguồn: Project Gutenberg #70700.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/watershed, mã đối chiếu EV-CD2A028F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng