Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

archaeologist

danh từB2
US/ˌɑɹkiˈɑlədʒɪst/
archaeologists

archaeologist nghĩa là nhà khảo cổ học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

archaeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture.

Các nét nghĩa của từ archaeologist

  1. 1

    danh từB2

    an anthropologist who studies prehistoric people and their culture

    một nhà nhân chủng học nghiên cứu về người tiền sử và văn hóa của họdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa archeologist

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • marxist archaeologist11 lần trong kho sách

    • processual archaeologist6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về archaeologist

archaeologist nghĩa là gì?

archaeologist nghĩa là nhà khảo cổ học (bản dịch máy, chưa biên tập). archaeologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an anthropologist who studies prehistoric people and their culture.

archaeologist được dùng trong câu như thế nào?

These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy. («Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Iron Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278756 (bản sửa đổi 3116989).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/archaeologist, mã đối chiếu EV-2836EB3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “archaeologist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa archaeologist và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These discoveries, according to Schmidt and Avery (archaeologists credited with the discovery) are significant for the history of metallurgy.

Theo Schmidt và Avery (các nhà khảo cổ học được công nhận là người có phát hiện này), những khám phá này có ý nghĩa quan trọng đối với lịch sử luyện kim.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Iron Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278756 (bản sửa đổi 3116989). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Marxist archaeologists think that knowledge comes from social and political history.

Các nhà khảo cổ học theo chủ nghĩa Mác cho rằng kiến ​​thức đến từ lịch sử xã hội và chính trị.dịch máy, chưa biên tập

«Marxist archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154128 (bản sửa đổi 10749600). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have found proof that people began living in Japan when the last Ice Age ended.
«History of Japan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30724 (bản sửa đổi 10973751). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A person who studies pre-history and history through things left behind by ancient cultures is called an archaeologist.
«History», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324 (bản sửa đổi 11015105). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have found evidence that knowledge was passed on mainly by showing and doing, not by formal teaching.

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy bằng chứng cho thấy kiến ​​thức được truyền lại chủ yếu bằng cách thể hiện và thực hành chứ không phải bằng cách giảng dạy chính thức.dịch máy, chưa biên tập

«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some archaeologists propose that this event is similar to the process of synoikism of ancient Greece.
«The History of the Native Peoples of the Americas/Mesoamerican Cultures/Zapotecs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230464 (bản sửa đổi 4278493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, archaeologists later found older Oldowan-style tools at other archaeological sites.
«Olduvai Gorge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284797 (bản sửa đổi 10657133). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have said that the settlement may have been a royal family site where Pictish kings lived.
«Rhynie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507852 (bản sửa đổi 7787159). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though there is an age gap between them, his intelligence impresses her and she discovers a hidden archaeologist in him.
«Sarojini Sahoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99046 (bản sửa đổi 10946214). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Pofatu Database is a resource for archaeologists and contains contextual and geochemical information on rock material and stone artefacts.
«Pofatu Database», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759637 (bản sửa đổi 10949632). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I honestly admit that by daylight I detest the Forum--the archaeologists have turned it into a hideous affair.
Richard Bagot, The Passport. Nguồn: Project Gutenberg #46693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During this long period of time he became a scholar and an archaeologist.
«Gustaf VI Adolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433107 (bản sửa đổi 10041907). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0