E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “high”

6.130 câu thật có từ high hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: high nghĩa là cao. high là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: greater than normal in degree or intensity or amount. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ high

Danh sách câu dẫn chứng (410 câu)

Từ hay đi cùng high

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
high school9.616 lần
feet high10.796 lần
high degree5.067 lần
high spirits4.932 lần
high priest4.349 lần
high road5.357 lần
high level4.380 lần
high rank3.823 lần
high above5.135 lần
high levels2.722 lần
high speed2.692 lần
high spirited2.068 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ high

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ high trong kho câu?
Kho câu có 6.130 câu có từ high hoặc các dạng của từ, trích từ 4.433 tác phẩm và tài liệu. 161 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ high xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ high gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.024 câu, rồi Bậc B1 với 1.309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ high?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ high: So sánh nhất (698 câu), Quá khứ đơn (468 câu), Câu phủ định (425 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.