Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grace”

673 câu thật có từ grace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grace nghĩa là ân sủng. grace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Christian theology) a state of sanctification by God. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grace

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng grace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
throne of grace729 lần
grace of god2.322 lần
god's grace562 lần
divine grace584 lần
saving grace279 lần
good grace3.041 lần
grace the duke403 lần
exquisite grace251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grace trong kho câu?
Kho câu có 673 câu có từ grace hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grace: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.