Câu tiếng Anh có từ “grace”
518 câu thật có từ grace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grace nghĩa là ân sủng. grace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (Christian theology) a state of sanctification by God. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grace
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Like many young Dubliners in those days, Grace left school at an early age to start working.
Từ trong câu: grace, like, many, young, day, leave, school, early
«Brendan Grace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703937 (bản sửa đổi 9147960). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grace trong kho câu?
- Kho câu có 518 câu có từ grace hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grace: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.