Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ingratiating

tính từC2
US/ˌɪŋˈɡɹeɪʃiˌeɪtɪŋ/

ingratiating nghĩa là lấy lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ingratiating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of winning favor.

Các nét nghĩa của từ ingratiating

  1. 1

    tính từC2

    capable of winning favor

    có khả năng giành được sự ưu áidịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    tính từC2

    calculated to please or gain favor

    tính toán để làm hài lòng hoặc đạt được sự ưu áidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insinuating · ingratiatory

Câu hỏi thường gặp về ingratiating

ingratiating nghĩa là gì?

ingratiating nghĩa là lấy lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). ingratiating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of winning favor.

ingratiating được dùng trong câu như thế nào?

“Suppose we take a room together, Mr. de Gray,” he said, with an ingratiating smile. (Horatio, Jr. Alger, The Young Musician; Or, Fighting His Way. Nguồn: Project Gutenberg #5673.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ingratiating, mã đối chiếu EV-2A1C4359. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ingratiating” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ingratiating và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Suppose we take a room together, Mr. de Gray,” he said, with an ingratiating smile.

“Giả sử chúng ta ở chung một phòng, ông de Grey,” anh ta nói với một nụ cười lấy lòng.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Musician; Or, Fighting His Way. Nguồn: Project Gutenberg #5673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, Ludwig was a clever fellow, and had a thousand little ways of ingratiating himself with a pretty woman--and a poetess besides.

Giờ đây, Ludwig là một anh chàng thông minh và có hàng nghìn cách để lấy lòng một phụ nữ xinh đẹp - và ngoài ra còn là một nữ thi sĩ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Arthur O'Leary: His Wanderings And Ponderings In Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #32424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The red-faced man scowled; but an instant later he assumed what was meant to be an ingratiating manner.

Người đàn ông mặt đỏ cau có; nhưng ngay sau đó anh ta cho rằng đó là một cách lấy lòng.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But directly I appeared she began to speak in an ingratiating voice.
Joseph Conrad, The Arrow of Gold: A Story Between Two Notes. Nguồn: Project Gutenberg #1083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His face was a smooth cream-color, his eyes ingratiating and perhaps a little furtive, while the mouth was mobile and clever.
Guy Thorne, The Angel. Nguồn: Project Gutenberg #40571. · Nguyên văn tiếng Anh
He has languishing brown eyes with thick eyelashes; his gaze is ingratiating, cheerful, and eager.
Ivan Sergeevich Turgenev, A Reckless Character, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15994. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Desirious of ingratiating himself with the boys, and so securing their votes, he had been unusually amiable and generous during the past week.
Horatio, Jr. Alger, Frank's Campaign; Or, The Farm and the Camp. Nguồn: Project Gutenberg #1573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Nor I either,’ he said, with a smile which Susie felt to be very ingratiating.
Mrs. Oliphant, The Son of His Father; vol. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #60018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, even as enemies, they succeeded in ingratiating themselves with the inhabitants of a conquered country.
G. J. Whyte-Melville, The Interpreter: A Tale of the War. Nguồn: Project Gutenberg #40660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was large and tall and fair, of great strength, and very ingratiating manners.
Mrs. Oliphant, Who Was Lost and Is Found: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Mrs. Milbanke," he said at once in his easy, ingratiating voice.
Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ichabod had perfectly succeeded, without any effort on his part, in ingratiating himself into the favor of all.
Gustave Aimard, The frontiersmen. Nguồn: Project Gutenberg #39401. · Bản dịch tiếng Anh