ingratiate
động từC2- ingratiated
- ingratiates
- ingratiating
ingratiate nghĩa là lấy lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ingratiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gain favor with somebody by deliberate efforts.
Các nét nghĩa của từ ingratiate
- 1
động từC2
gain favor with somebody by deliberate efforts
giành được thiện cảm với ai bằng những nỗ lực có chủ ýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ingratiate
ingratiate nghĩa là gì?
ingratiate nghĩa là lấy lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). ingratiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gain favor with somebody by deliberate efforts.
ingratiate được dùng trong câu như thế nào?
“Suppose we take a room together, Mr. de Gray,” he said, with an ingratiating smile. (Horatio, Jr. Alger, The Young Musician; Or, Fighting His Way. Nguồn: Project Gutenberg #5673.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ingratiate, mã đối chiếu EV-7AD9CA36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng