Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unthinkably

trạng từB2

unthinkably nghĩa là không thể tưởng tượng được (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unthinkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an unimaginable extent.

Các nét nghĩa của từ unthinkably

  1. 1

    trạng từB2

    to an unimaginable extent

    đến mức không thể tưởng tượng đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unimaginably

Câu hỏi thường gặp về unthinkably

unthinkably nghĩa là gì?

unthinkably nghĩa là không thể tưởng tượng được (bản dịch máy, chưa biên tập). unthinkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an unimaginable extent.

unthinkably được dùng trong câu như thế nào?

His face reminded me of the Man with the Hoe, save that it was unthinkably and abysmally stupider. (Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unthinkably, mã đối chiếu EV-252084FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unthinkably” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa unthinkably và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His face reminded me of the Man with the Hoe, save that it was unthinkably and abysmally stupider.

Khuôn mặt của anh ta khiến tôi nhớ đến Người đàn ông cầm cuốc, ngoại trừ việc nó ngu ngốc đến mức không thể tưởng tượng nổi và cực kỳ ngu ngốc.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh
The situation is so entirely outside of my experience, so unthinkably strange to me, that I doubt my ability to discuss it intelligently.

Tình huống này hoàn toàn nằm ngoài kinh nghiệm của tôi, lạ lùng đến mức tôi nghi ngờ khả năng thảo luận nó một cách thông minh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Above him, falling upon him like a bolt from the blue, was a winged hawk unthinkably vaster than the one he had encountered.
Jack London, Jerry of the Islands. Nguồn: Project Gutenberg #1161. · Nguyên văn tiếng Anh
And yet, so unthinkably enormous was the extension of time to me, that in the course of that fifth of a second I had been away star-roving for long ages.

Tuy nhiên, khoảng thời gian kéo dài đối với tôi lớn đến mức không thể tưởng tượng nổi, đến nỗi chỉ trong một phần năm giây đó, tôi đã du hành vũ trụ rất lâu.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They have been scorched, it is true; like the survivors of forlorn hopes, they have by unthinkably miraculous ways come through the fight to marvel at the tally of the slain.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The whole situation seemed so unthinkably impossible.
Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
Every pulsation proclaimed my immortality as a part of that boundless sea; boundless, fathomless, unthinkably shoreless! of life, all-producing, all-containing!
Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He knew the prod of impulse to join in this rush away from some unthinkably catastrophic event that impended and that stirred his intuitive apprehensions of death.
Jack London, Jerry of the Islands. Nguồn: Project Gutenberg #1161. · Nguyên văn tiếng Anh