Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gold”

1.616 câu thật có từ gold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gold nghĩa là vàng. gold là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coins made of gold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gold

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng gold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gold pieces2.216 lần
gold chain1.675 lần
gold dust1.609 lần
gold medal1.258 lần
gold lace1.210 lần
pure gold1.347 lần
cloth of gold1.331 lần
gold watch1.562 lần
gold mines931 lần
gold coin920 lần
gold piece1.239 lần
gold coins704 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gold trong kho câu?
Kho câu có 1.616 câu có từ gold hoặc các dạng của từ, trích từ 1.029 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 469 câu, rồi Bậc B1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gold: Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (135 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.