Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fresh”

1.232 câu thật có từ fresh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fresh nghĩa là tươi. fresh là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recently made, produced, or harvested. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fresh

Danh sách câu dẫn chứng (80 câu)

Từ hay đi cùng fresh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fresh air7.213 lần
fresh water5.304 lần
fresh breeze1.335 lần
fresh meat1.250 lần
fresh supply884 lần
fresh provisions597 lần
fresh start723 lần
fresh butter409 lần
fresh flowers605 lần
fresh green703 lần
fresh eggs400 lần
fresh troops453 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fresh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fresh trong kho câu?
Kho câu có 1.232 câu có từ fresh hoặc các dạng của từ, trích từ 803 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fresh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fresh gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 388 câu, rồi Bậc B1 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fresh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fresh: Quá khứ đơn (210 câu), Câu phủ định (120 câu), Quá khứ hoàn thành (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.