thunderous
tính từB1thunderous nghĩa là sấm sét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thunderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: loud enough to cause (temporary) hearing loss.
Các nét nghĩa của từ thunderous
- 1
tính từB1
loud enough to cause (temporary) hearing loss
đủ lớn để gây mất thính giác (tạm thời)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deafening · earsplitting · thundery
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
thunderous roar127 lần trong kho sách
thunderous reverberations6 lần trong kho sách
thunderous boom17 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
extremely ominous
cực kỳ đáng ngạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về thunderous
thunderous nghĩa là gì?
thunderous nghĩa là sấm sét (bản dịch máy, chưa biên tập). thunderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: loud enough to cause (temporary) hearing loss.
thunderous được dùng trong câu như thế nào?
But at that instant--while Ruth indulged, I grieve to acknowledge it, the spirit of mockery--a thunderous crash broke the unison of lively voices. (Henry Harland, The Royal End: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #51980.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thunderous, mã đối chiếu EV-06C71F0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng