E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forest”

1.164 câu thật có từ forest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forest nghĩa là rừng. forest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trees and other plants in a large densely wooded area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forest

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng forest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dense forest1.396 lần
pine forest1.273 lần
forest trees1.937 lần
primeval forest678 lần
tropical forest533 lần
virgin forest551 lần
thick forest715 lần
vast forest512 lần
forest of lebanon276 lần
black forest978 lần
dark forest853 lần
sherwood forest261 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forest trong kho câu?
Kho câu có 1.164 câu có từ forest hoặc các dạng của từ, trích từ 796 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 345 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forest: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (88 câu), Hiện tại hoàn thành (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.